Từ: đổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đổng:

董 đổng • 懂 đổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đổng

đổng [đổng]

U+8463, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong3, zhong3;
Việt bính: dung2
1. [骨董] cốt đổng 2. [古董] cổ đổng;

董 đổng

Nghĩa Trung Việt của từ 董

(Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự 董事長 (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng 董事長 (giám đốc).

(Danh)
Cổ đổng 古董: (1) Đồ cổ. Cũng gọi là cốt đổng 骨董. (2) Người cố chấp, thủ cựu, không hợp thời.

(Danh)
Họ Đổng.
◎Như: Đổng Trác 董卓.

(Động)
Đốc trách, quản lí, coi sóc.
◇Thư Kinh 書經: Đổng chi dụng uy 董之用威 (Đại Vũ mô 大禹謨) Dùng uy nghiêm đốc trách.
◇Lục Cơ 陸機: Đổng ngã tam quân 董我三軍 (Hán Cao Tổ công thần tụng 漢高祖功臣頌) Thống lĩnh ba quân.

(Động)
Sửa cho ngay chính, khuông chánh.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí 雖在閭里, 慨然有董正天下之志 (Sầm Chí truyện 岑晊傳) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.

đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (vhn)
đỏng, như "đỏng đảnh" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (btcn)
đủng, như "đủng đỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (btcn)
xổng, như "chim xổng lồng" (btcn)
dỏng, như "dong dỏng" (gdhn)
rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)

Nghĩa của 董 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕫)
[dǒng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔNG
1. giám sát; quản trị。监督管理。
董理
đổng lý; giám đốc
董其成
giám sát kết quả
2. đổng sự; giám hiệu; uỷ viên quản trị; giám đốc; thành viên ban giám đốc。董事。
校董
ban giám hiệu
商董
thành viên ban giám đốc cửa hàng
3. họ Đổng。姓。
Từ ghép:
董酒 ; 董事 ; 董事会

Chữ gần giống với 董:

萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

Chữ gần giống 董

菔, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

Tự hình:

Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董 Tự hình chữ 董

đổng [đổng]

U+61C2, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong3, ju4;
Việt bính: dung2;

懂 đổng

Nghĩa Trung Việt của từ 懂

(Động) Hiểu rõ, biết.
◎Như: nhất khán tựu đổng 一
看就懂 nhìn một cái là hiểu ngay.

(Tính)
Măng đổng 瞢懂 hồ đồ, không hiểu sự lí.
§ Cũng gọi là mộng đổng 懵懂.

đỏng, như "đỏng đảnh" (gdhn)
đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (gdhn)

Nghĩa của 懂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỔNG
hiểu; biết; thạo; thông thạo; hiểu biết。知道;了解。
懂事
biết điều; biết chuyện.
懂行
thạo nghề; thạo nghiệp vụ
懂英语
biết tiếng Anh
他的话我听懂了。
tôi hiểu lời anh ấy.
Từ ghép:
懂得 ; 懂行 ; 懂门儿 ; 懂事

Chữ gần giống với 懂:

懂, 懊,

Chữ gần giống 懂

悔, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

Tự hình:

Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂

Dịch đổng sang tiếng Trung hiện đại:

海 《漫无目标地。》chửi vu vơ; chửi đổng
海骂。 假柯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổng

đổng𡀇:nói đổng, chửi đổng
đổng懂:nói đổng, chửi đổng
đổng菫: 
đổng董:nói đổng, chửi đổng
đổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đổng Tìm thêm nội dung cho: đổng