Cao su chống va đập cửa
Từ: dữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ dữu:
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
卣 dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 卣
(Danh) Khí cụ đựng rượu thời xưa.dữu, như "dữu (cút rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 卣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 7
Hán Việt: DỮU
cái nậm; cái be (đựng rượu, miệng nhỏ bụng to.)。古代盛酒的器具,口小腹大。
Số nét: 7
Hán Việt: DỮU
cái nậm; cái be (đựng rượu, miệng nhỏ bụng to.)。古代盛酒的器具,口小腹大。
Tự hình:

Pinyin: you4, you2, zhu2;
Việt bính: jau2 jau6 zuk6;
柚 dữu, trục
Nghĩa Trung Việt của từ 柚
(Danh) Cây dữu 柚, họ cây cam quýt, quả to.Một âm là trục.(Danh) Cái thoi dệt cửi.
§ Xem trữ 杼.
dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (vhn)
dó, như "cây dó, giấy dó" (btcn)
du (btcn)
chục, như "chục từ (trái bưởi)" (gdhn)
dửu, như "dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)" (gdhn)
Nghĩa của 柚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Chữ gần giống với 柚:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柚
櫾,
Tự hình:

Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
羑 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 羑
(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.§ Nay dùng chữ 誘.
(Danh) Dũ Lí 羑里 tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương 紂王 giam Văn vương 文王 ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí 牖里. Ta quen đọc là dữu 羑.
Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Tự hình:

Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
庾 dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 庾
(Danh) Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc).◇Sử Kí 史記: Phát thương dữu dĩ chấn bần dân 發倉庾以振貧民 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một dữu 庾 bằng mười sáu đấu 斗.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết: Dữ chi phủ. Thỉnh ích. Viết: Dữ chi dữu 冉子為其母請粟, 子曰: 與之釜. 請益. 曰: 與之庾 (Ung dã 雍也) Nhiễm Hữu xin cấp lúa cho mẹ người kia (chỉ Tử Hoa 子華 một học trò khác của khổng Tử). Khổng Tử bảo: Cấp cho một phủ (bằng 6 đấu 4 thăng). (Nhiễm Hữu) xin thêm. Khổng Tử bào: Cho một dữu (bằng 16 đấu).
(Danh) Họ Dữu.
dũ, như "đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 庾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: DỮU
1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
2. họ Dữu。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: DỮU
1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
2. họ Dữu。姓。
Dị thể chữ 庾
斞,
Tự hình:

Pinyin: wei4, wei3;
Việt bính: wai2 wai6;
蜼 vị, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 蜼
(Danh) Một loài vượn đuôi dài.§ Cũng đọc là dữu.
giòi, như "con giòi" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜼:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;
牖 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 牖
(Danh) Cửa sổ.◇Tô Triệt 蘇轍: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.
(Động) Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên chi dũ dân 天之牖民 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữu
| dữu | 卣: | dữu (cút rượu) |
| dữu | 銪: | dữu (chất europium) |
| dữu | 铕: | dữu (chất europium) |

Tìm hình ảnh cho: dữu Tìm thêm nội dung cho: dữu
