Chữ 剴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剴, chiết tự chữ CAI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剴:

剴 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剴

Chiết tự chữ cai, khải bao gồm chữ 豈 刀 hoặc 豈 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剴 cấu thành từ 2 chữ: 豈, 刀
  • khải, khởi
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剴 cấu thành từ 2 chữ: 豈, 刂
  • khải, khởi
  • đao, đao đứng
  • cai [cai]

    U+5274, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 剴

    (Danh) Cái liềm lớn.

    (Động)
    Mài giũa.

    (Phó)
    Hết sức khuyên can.

    (Phó)
    Thiết thực, đích đáng, thiết trung sự lí.

    khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剴:

    , , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

    Dị thể chữ 剴

    ,

    Chữ gần giống 剴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剴

    khải:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
    剴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剴 Tìm thêm nội dung cho: 剴