Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剴, chiết tự chữ CAI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剴:
剴
Biến thể giản thể: 剀;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
剴 cai
(Động) Mài giũa.
(Phó) Hết sức khuyên can.
(Phó) Thiết thực, đích đáng, thiết trung sự lí.
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
剴 cai
Nghĩa Trung Việt của từ 剴
(Danh) Cái liềm lớn.(Động) Mài giũa.
(Phó) Hết sức khuyên can.
(Phó) Thiết thực, đích đáng, thiết trung sự lí.
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)
Dị thể chữ 剴
剀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剴
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 剴 Tìm thêm nội dung cho: 剴
