Chữ 䒦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䒦, chiết tự chữ BÌM, BỊP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䒦:

䒦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䒦

䒦

Chiết tự chữ 䒦

[]

U+44A6, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan4;
Việt bính: ;

䒦

Nghĩa Trung Việt của từ 䒦



bìm (gdhn)
bịp, như "bìm bịp (loại dây leo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 䒦:

䒦, 䒧, 䒨, 䒩, 䒪, 䒫, 䒬, 䒭, 若,

Chữ gần giống 䒦

Tự hình:

Tự hình chữ 䒦 Tự hình chữ 䒦 Tự hình chữ 䒦 Tự hình chữ 䒦

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䒦

bìm䒦: 
bịp䒦:bìm bịp (loại dây leo)
䒦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䒦 Tìm thêm nội dung cho: 䒦