Cao su chống va đập cửa

Từ: chi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ chi:

之 chi支 chi氏 thị, chi卮 chi芝 chi吱 chi巵 chi枝 chi, kì肢 chi栀 chi祗 chi脂 chi梔 chi搘 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này: chi

chi [chi]

U+4E4B, tổng 3 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi 2. [布衣之交] bố y chi giao 3. [濮上之音] bộc thượng chi âm 4. [柏舟之節] bách chu chi tiết 5. [百歲之後] bách tuế chi hậu 6. [膏粱之子] cao lương chi tử 7. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 8. [顧復之恩] cố phục chi ân 9. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 10. [九世之仇] cửu thế chi cừu 11. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 12. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 13. [付之流水] phó chi lưu thủy 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [池魚之殃] trì ngư chi ương 16. [出倫之才] xuất luân chi tài;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 之

(Giới) Của, thuộc về.
◎Như: đại học chi đạo
đạo đại học, dân chi phụ mẫu cha mẹ của dân, chung cổ chi thanh tiếng chiêng trống.
◇Luận Ngữ : Phu tử chi văn chương (Công Dã Tràng ) Văn chương của thầy.

(Giới)
Đối với (dùng như ).
◇Lễ Kí : Nhân chi kì sở thân ái nhi phích yên (Đại Học ) Người ta đối với người thân của mình thì vì yêu mà thiên lệch.

(Giới)
Ở chỗ (tương đương với chư , chi ư ).
◇Mạnh Tử : Vũ sơ cửu hà, thược Tể, Tháp nhi chú chư hải, quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ nhi chú chi Giang , , , , , , (Đằng Văn Công thượng ) Vua Vũ khai thông chín sông, đào sông Tể, sông Tháp cho chảy vào biển, khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ cho chảy vô sông Giang.(Liên) Và, với (dùng như dữ , cập ).
◇Thư Kinh : Duy hữu ti chi mục phu (Lập chánh ) Chỉ có quan hữu ti và mục phu.(Liên) Mà (dùng như nhi ).
◇Chiến quốc sách : Thần khủng vương vi thần chi đầu trữ dã (Tần sách nhị) Thần e rằng nhà vua phải vì thần mà liệng cái thoi.
§ Ghi chú: Tức là làm như bà mẹ của Tăng Sâm, nghe người ta đồn Tăng Sâm giết người lần thứ ba, quăng thoi, leo tường mà trốn.(Liên) Thì (dùng như tắc ).
◇Lã Thị Xuân Thu : Cố dân vô thường xứ, kiến lợi chi tụ, vô chi khứ , , (Trọng xuân kỉ , Công danh ) Cho nên dân không có chỗ ở nhất định, thấy có lợi thì tụ lại, không có thì bỏ đi.(Liên) Nếu, như quả.
◇Luận Ngữ : Ngã chi đại hiền dư, ư nhân hà sở bất dong? Ngã chi bất hiền dư, nhân tương cự ngã, như chi hà kì cự nhân dã? , ? , , (Tử Trương ) Nếu ta là bậc đại hiền, thì ai mà ta chẳng dung nạp được? Nếu ta mà chẳng là bậc hiền thì người ta sẽ cự tuyệt ta, chứ đâu cự tuyệt được người?

(Động)
Đi.
◇Mạnh Tử : Đằng Văn Công tương chi Sở (Đằng Văn Công thượng ) Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở.

(Động)
Đến.
◎Như: tự thiểu chi đa từ ít đến nhiều.
◇Thi Kinh : Chi tử thỉ mĩ tha (Dung phong , Bách chu ) Đến chết, ta thề không có lòng dạ khác.

(Động)
Là, chính là.
◎Như: Lí Bạch thị cử thế tối vĩ đại đích thi nhân chi nhất Lí Bạch là một trong những nhà thơ vĩ đại nhất trên đời.

(Động)
Dùng.
◇Chiến quốc sách : Xả kì sở trường, chi kì sở đoản , (Tề sách tam, Mạnh Thường Quân ) Bỏ cái sở trường, dùng cái sở đoản.

(Đại)
Đấy, đó, kia (tiếng dùng thay một danh từ).
◎Như: chi tử vu quy cô ấy về nhà chồng.
◇Sử Kí : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi , , , (Thái sử công tự tự ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
◇Trang Tử : Chi nhị trùng hựu hà tri (Tiêu dao du ) Hai giống trùng kia lại biết gì.

(Trợ)
Dùng để nhấn mạnh.
◇Sử Kí : Trướng hận cửu chi (Trần Thiệp thế gia ) Bùi ngùi một hồi lâu.

(Danh)
Họ Chi.

chi, như "làm chi, hèn chi" (vhn)
giây, như "giây lát, giây phút" (btcn)
gì, như "cái gì" (btcn)

Nghĩa của 之 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 4
Hán Việt: CHI

1. tới; hướng tới; hướng về。往。
由京之沪。
từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
2. cái đó; người đó (dùng làm tân ngữ)。代词,代替人或事物(限于做宾语)。
求之不得。
cầu mong cái đó mà không được.
取之不尽。
lấy không hết.
操之过急。
làm việc đó quá gấp.
言之成理。
có lý có lẽ; lời nói hợp đạo lý.
取而代之。
chiếm chỗ đứng của người khác.
有过之无不及。
có hơn không kém.
反其道而行之。
thi hành trái với đạo lý đó.
3. (đại từ, không chỉ một cái gì cụ thể)。代词,虚用,无所指。
久而久之。
qua một thời gian dài; lâu dài.
不觉手之舞之,足之蹈之。
bất giác hoa tay múa chân.

4. này; đó 。代词,这;那。
之二虫
hai con sâu này.
5.
a. của。助词,用在定语和中心词之间,组成偏正词组。
b. của (biểu thị quan hệ lãnh thuộc)。表示领属关系。
赤子之心。
tấm lòng son
钟鼓之声。
tiếng chiêng tiếng trống.
以子之矛,攻子之盾。
gậy ông đập lưng ông; lấy giáo của ông đâm mộc của ông.
c. (biểu thị quan hệ tu sức)。表示一般的修饰关系。
光荣之家。
gia đình vinh quang; gia đình vẻ vang.
无价之宝。
vật báu vô giá
缓兵之计。
kế hoãn binh
千里之外。
ngoài nghìn dặm
意料之中。
nằm trong dự đoán; nằm trong dự liệu
十分之九。
chín phần mười

6. (dùng trong kết cấu chủ vị, làm mất tính độc lập của nó, và biến thành kết cấu chính phụ)。用在主谓结构之间,取消它的独立性,使变成偏正结构。
中国之大。
Trung Quốc rộng lớn
战斗之烈。
tính ác liệt của chiến đấu.
大道之行也,天下为公。
đạo lớn được thi hành, thì thiên hạ là của chung.
如因势利导,则如水之就下,极为自然。
nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.
Từ ghép:
之后 ; 之乎者也 ; 之前

Chữ gần giống với 之:

,

Chữ gần giống 之

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 之 Tự hình chữ 之 Tự hình chữ 之 Tự hình chữ 之

chi [chi]

U+652F, tổng 4 nét, bộ Chi 支
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [印度支那] ấn độ chi na 2. [地支] địa chi 3. [干支] can chi 4. [支度] chi độ 5. [支隊] chi đội 6. [支店] chi điếm 7. [支給] chi cấp 8. [支用] chi dụng 9. [支解] chi giải 10. [支路] chi lộ 11. [支流] chi lưu 12. [支離] chi li 13. [支那] chi na 14. [支吾] chi ngô 15. [支配] chi phối 16. [支派] chi phái 17. [支分] chi phân 18. [支費] chi phí 19. [支付] chi phó 20. [支票] chi phiếu 21. [支子] chi tử 22. [支屬] chi thuộc 23. [支銷] chi tiêu 24. [支持] chi trì;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 支

(Danh) Cành.
§ Thông chi
.

(Danh)
Tránh, nhánh, bộ phận.
◎Như: bàng chi nhánh phụ, phân chi phân nhánh.

(Danh)
Chân tay.
§ Thông chi .

(Danh)
Nói tắt của địa chi : tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi , , , , , , , , , , , gọi là mười hai chi, cũng gọi là mười hai địa chi.

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị đội ngũ: cánh, đạo.
◎Như: nhất chi quân đội một cánh quân. (2) Đơn vị ca khúc, nhạc khúc.
◎Như: lưỡng chi ca khúc . (3) Đơn vị the, lụa, bông. (4) Đơn vị cường độ ánh sáng (watt).
◎Như: tứ thập chi quang bốn mươi watt.

(Danh)
Họ Chi.

(Động)
Chống, đỡ, giữ.
◎Như: lưỡng thủ chi trước yêu hai tay chống nạnh.

(Động)
Chịu đựng.
◎Như: đông chi bất trụ đau không chịu đựng được.

(Động)
Tiêu ra.
◎Như: thu chi nhập vào và tiêu ra.

(Động)
Lãnh (tiền, lương bổng).
◎Như: tiên chi liễu nhất cá nguyệt đích tân thủy lãnh trước một tháng lương.
◇Phù sanh lục kí : Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng , (Khảm kha kí sầu ) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.

(Động)
Điều khiển, sai khiến.
◎Như: chi phối phân chia sắp xếp, bả tha chi tẩu liễu đuổi nó đi chỗ khác.

(Tính)
Từ một tổng thể chia ra thành (bộ phận, nhánh, nhành).
◎Như: chi điếm chi nhánh, chi lưu dòng nhánh.

chi, như "chi ly" (vhn)
chề, như "nặng chề chề" (btcn)
xê, như "xê dịch, xê ra" (btcn)
chia, như "phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia" (gdhn)
giê, như "Giê-su (tên Đức Jesus)" (gdhn)
xài, như "ăn xài, tiêu xại; xơ xài" (gdhn)

Nghĩa của 支 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 支 - Chi
Số nét: 4
Hán Việt: CHI
1. chống; đỡ; chống đỡ; chống lên。撑。
支帐篷。
chống lều
把苇帘子支起来。
chống rèm lên
他用两手支着头正在想什么。
anh ấy hai tay chống cằm đang suy nghĩ gì đó.
2. duỗi ra; nhô ra; dựng đứng。伸出;竖起。
两只虎牙朝两边支着。
hai chiếc răng hổ nhô ra hai bên.
支着耳朵听。
vểnh tai nghe ngóng.
3. chống đỡ; giúp đỡ; ủng hộ; chịu。支持。
支援
chi viện; giúp đỡ
支应
ứng phó; giải quyết
体力不支
thể lực không đủ
疼得实在支不住。
đau chịu không nổi.
4. điều động; sai khiến; xúi giục。调度;指使。
支配
chi phối
支使
sai khiến; xúi giục
把人支走。
điều động người đi.
5. chi; lĩnh; lấy (tiền)。付出或领取(款项)。
支出
chi ra
支取
lĩnh tiền
支钱
lĩnh tiền; chi tiền.
6. họ Chi。姓。
7. chi; nhánh; chi phái; chi nhánh。分支;支派。
支流
nhánh sông
支队
chi đội
支线
đường nhánh
支店
chi nhánh (cửa hàng)
8.

a. đội; đơn vị (lượng từ)。用于队伍等。
一支文化队伍。
một đội ngũ văn hoá
b. bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc)。用于歌曲或乐曲。
两支新的乐曲。
hai bản nhạc mới
c. độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện)。用于电灯的光度。
四十支烛光。
độ sáng của bốn mươi ngọn nến.
二十五支光的灯泡。
bóng đèn 25 W.
d. chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.)。纱线粗细程度的计算单位,用单位重量的长度来表示,如1克重的纱线长100米,就叫100支(纱)。纱线愈细,支数愈多。
e. cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)。同"枝"3.。
9. địa chi; can chi。地支。参看〖干支〗。
Từ ghép:
支边 ; 支部 ; 支撑 ; 支持 ; 支出 ; 支绌 ; 支点 ; 支队 ; 支付 ; 支架 ; 支解 ; 支离 ; 支离破碎 ; 支流 ; 支炉儿 ; 支脉 ; 支派 ; 支配 ; 支票 ; 支气管 ; 支渠 ; 支取 ; 支使 ; 支书 ; 支吾 ; 支线 ; 支应 ; 支援 ; 支着儿 ; 支柱 ; 支子 ; 支嘴儿

Chữ gần giống với 支:

,

Chữ gần giống 支

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支

thị, chi [thị, chi]

U+6C0F, tổng 4 nét, bộ Thị 氏
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, zhi1, jing1;
Việt bính: si6 zi1;

thị, chi

Nghĩa Trung Việt của từ 氏

(Danh) Họ, ngành họ.

(Danh)
Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ thị ở sau.
◎Như: Phục Hi thị
, Thần Nông thị , Cát Thiên thị , Hữu Hỗ thị .

(Danh)
Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa.
◎Như: tộc Tiên Ti Mộ Dong thị , Thác Bạt thị , Vũ Văn thị .

(Danh)
Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện , Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú .

(Danh)
Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm thị ở sau.
◎Như: Trương thị , Vương thị , Trần Lâm thị , Tôn Lí thị .

(Danh)
Ngày xưa, tên quan tước, thêm thị ở sau để xưng hô.
◎Như: Chức Phương thị , Thái Sử thị .

(Danh)
Đối với người thân tôn xưng, thêm thị ở sau xưng vị của người đó.
◎Như: mẫu thị , cữu thị , trọng thị .

(Danh)
Học phái.
◎Như: Lão thị , Thích thị .Một âm là chi.

(Danh)
Vợ vua nước Hung Nô gọi là Yên Chi , ở Tây Vực có nước Đại Nguyệt Chi , Tiểu Nguyệt Chi .
thị, như "vô danh thị" (vhn)

Nghĩa của 氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 4
Hán Việt: THỊ
1. họ。姓(张氏是"姓张的")。
张氏兄弟。
anh em họ Trương.
2. Thị (nữ)。放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼。
赵王氏(父姓赵,父姓王)。
Triệu Vương Thị (người đàn bà họ Vương về làm dâu họ Triệu).
3. họ nhà (danh nhân, chuyên gia)。对名人专家的称呼。
顾氏(顾炎武)《日知录》。
"Nhân tri lục" của Cố Viêm Vũ.
摄氏温度计。
nhiệt kế Xen-xi-uýt.
达尔文氏。
nhà bác học Đác-uyn.
4. chỉ quan hệ thân thuộc。用在亲属关系字的后面称自己的亲属。
舅氏(母舅)。
cậu.
母氏。
mẹ.
Từ ghép:
氏族
[zhī]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: CHI
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi vợ cả của Vua.)。见〖阏氏〗、〖月氏〗。

Chữ gần giống với 氏:

,

Chữ gần giống 氏

, , , , , , , 赿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏

chi [chi]

U+536E, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1 zi6;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 卮

(Danh) Ấm, nậm, chén đựng rượu (thời xưa).
◇Sử Kí
: Bái Công phụng chi tửu vi thọ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công nâng chén chúc thọ.

(Danh)
Lượng từ: đồ đong rượu có ghi đơn vị dung lượng chất lỏng (thời xưa). Tương đương với bôi .
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Quan nhân cảm phu nhân thịnh tình, đặc bị nhất chi tửu tạ phu nhân , (Quyển lục) Quan nhân cảm kích thịnh tình của phu nhân, riêng để sẵn một chi rượu để cảm tạ phu nhân.

(Danh)
Một loài cây mọc dại, màu đỏ tía, có thể dùng làm phấn trang điểm.
§ Cũng viết là .
chi, như "chi (bình rượu ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 卮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (巵)
[zhī]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: CHI
vò rượu; nậm rượu; be rượu。古代盛酒的器皿。
漏卮
vò rượu bị rò (ví với sự sơ hở làm lợi ích của nhà nước bị tổn thất).

Chữ gần giống với 卮:

, , ,

Chữ gần giống 卮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮

chi [chi]

U+829D, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [芝蘭] chi lan 2. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 3. [芝麻] chi ma 4. [芝室] chi thất 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 芝

(Danh) Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc. Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.

(Danh)
Linh chi
loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Người xưa cho linh chi là cỏ tiên, ăn vô giữ được trẻ mãi không già. Còn gọi tên là hi di .
chi, như "chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)" (vhn)

Nghĩa của 芝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHI
1. cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)。古书上指灵芝。
2. bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。古书上指白芷。
Từ ghép:
芝加哥 ; 芝兰 ; 芝麻 ; 芝麻官 ; 芝麻酱 ; 芝麻油

Chữ gần giống với 芝:

, ,

Chữ gần giống 芝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝

chi [chi]

U+5431, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zi1;
Việt bính: zi1
1. [咯吱] khách chi;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 吱

(Trạng thanh) Tiếng kêu của con vật nhỏ hoặc tiếng nhỏ mà sắc nhọn.
◎Như: tiểu tùng thử tại thụ thượng chi chi đích khiếu
con sóc trên cây kêu chít chít.

chê, như "chê bai, chê cười; chán chê" (vhn)
chi, như "chi (tiếng cửa kẹt mở)" (btcn)
chế, như "chế giễu" (gdhn)

Nghĩa của 吱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: CHI
chít chít; két; kẹt。象声词。
是什么在吱 吱叫?
cái gì đang kêu chít chít?
车吱的一声停住了。
kít một cái xe đã dừng lại.
[zī]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHI
chít; chíp chíp (từ tượng thanh, tiếng của động vật nhỏ.)。象声词,多形容小动物的叫声。
老鼠吱 吱地叫。
chuột kêu chít chít.
Từ ghép:
吱声

Chữ gần giống với 吱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吱 Tự hình chữ 吱 Tự hình chữ 吱 Tự hình chữ 吱

chi [chi]

U+5DF5, tổng 7 nét, bộ Kỷ 己
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 巵

Tục dùng như chữ chi .
chi, như "chi (bình rượu ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巵:

,

Chữ gần giống 巵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巵 Tự hình chữ 巵 Tự hình chữ 巵 Tự hình chữ 巵

chi, kì [chi, kì]

U+679D, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, qi2;
Việt bính: kei4 zi1
1. [本枝] bổn chi 2. [枝葉] chi diệp 3. [枝水] chi thủy 4. [枝棲] chi thê 5. [枝節] chi tiết 6. [枝指] kì chỉ;

chi, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 枝

(Danh) Cành, nhánh cây.
◎Như: nộn chi
cành non.

(Danh)
Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi.
◎Như: kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).

(Danh)
Chỉ chung hai tay và hai chân.
§ Thông chi .
◇Trang Tử : Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí , , (Đại tông sư ) Buông tứ chi, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.

(Danh)
Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v.
◎Như: nhất chi hoa một nhành hoa, tam chi mao bút ba cây bút lông.

(Danh)
Họ Chi.

(Tính)
Tán loạn, không nhất trí.
◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.Một âm là .

(Danh)
Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa.
§ Thông .
◎Như: kì chỉ ngón tay mọc trạnh ra.

chi, như "chi (cành nhánh của cây)" (vhn)
che, như "che chở" (gdhn)

Nghĩa của 枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu

2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai

3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子

Chữ gần giống với 枝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝 Tự hình chữ 枝

chi [chi]

U+80A2, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, shi4;
Việt bính: zi1
1. [肢骨] chi cốt 2. [下肢] hạ chi 3. [上肢] thượng chi;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 肢

(Danh) Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là chi.
◇Tây du kí 西
: Nhất cá thạch hầu, ngũ quan câu bị, tứ chi giai toàn , , (Đệ nhất hồi) Một con khỉ đá, có đủ ngũ quan, chân tay.

(Danh)
Sống lưng.
chi, như "tứ chi" (vhn)

Nghĩa của 肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
tay chân; chi; tứ chi。人的胳膊、腿;某些动物的腿。
肢体
tứ chi; thân thể
上肢和下肢。
chi trên và chi dưới
Từ ghép:
肢解 ; 肢势 ; 肢体

Chữ gần giống với 肢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肢

,

Chữ gần giống 肢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢

chi [chi]

U+6800, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 梔;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 栀

Giản thể của chữ .
chi (gdhn)

Nghĩa của 栀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (梔)
[zhī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHI
1. cây dành dành。栀子:常绿灌木或小乔木,叶子对生,长椭圆形,有光泽,花大,白色,有强烈的香气,果实倒卵形。花供观赏,果实可做黄色染料,也可入药。有的地区叫水横枝。
2. trái dành dành; quả dành dành。栀子:这种植物的果实。

Chữ gần giống với 栀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栀

, ,

Chữ gần giống 栀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀

chi [chi]

U+7957, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [祗奉] chi phụng 2. [祗承] chi thừa;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 祗

(Động) Kính, tôn kính.
◇Thi Kinh
: Thượng đế thị chi (Thương tụng , Trường phát ) Thượng đế được tôn kính.

(Phó)
Thích, hợp, vừa.
§ Cũng như thích , kháp , chánh .

(Phó)
Chỉ, như thế thôi.
§ Cũng như cận , chỉ .
◇Trương Nhược Hư : Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự , (Xuân giang hoa nguyệt dạ ) Đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) Mặt trăng trên sông năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.

(Danh)
Thần đất.
§ Dùng như .

Chữ gần giống với 祗:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祗

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗

chi [chi]

U+8102, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zhi3;
Việt bính: zi1
1. [皮脂] bì chi 2. [脂膏] chi cao 3. [脂腴] chi du 4. [脂麻] chi ma 5. [脂粉] chi phấn 6. [脂肪] chi phương 7. [凝脂] ngưng chi;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 脂

(Danh) Chất dầu mỡ của động vật hay thực vật.
◎Như: tùng chi
dầu thông.

(Danh)
Viết tắt của yên chi dầu sáp dùng để trang sức.
§ Nguyên viết là . Có khi viết là hay .
◎Như: chi phấn phấn sáp.

(Danh)
Ví dụ tiền của.
◎Như: dân chi dân cao "dầu mỡ" của cải của dân.

(Danh)
Họ Chi.

(Động)
Bôi dầu mỡ cho trơn tru.
◇Thi Kinh : Nhĩ chi cức hành, Hoàng chi nhĩ xa? , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Ngươi đi vội vàng, Sao lại rảnh rang vô dầu mỡ cho xe của ngươi?

chi, như "chi phòng (mỡ)" (gdhn)
chỉ, như "chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)" (gdhn)

Nghĩa của 脂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: CHI
1. mỡ; nhựa (động thực vật)。动植物所含的油质。
脂肪
mỡ
松脂
nhựa thông
2. son。胭脂。
脂粉
son phấn
Từ ghép:
脂肪 ; 脂肪酸 ; 脂粉 ; 脂膏 ; 脂麻 ; 脂油

Chữ gần giống với 脂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 脂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脂 Tự hình chữ 脂 Tự hình chữ 脂 Tự hình chữ 脂

chi [chi]

U+6894, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 梔

(Danh) Cây dành dành, hột nó là chi tử dùng để nhuộm và làm thuốc.
§ Còn gọi là sơn chi .
chi (gdhn)

Chữ gần giống với 梔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梔

,

Chữ gần giống 梔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔

chi [chi]

U+6418, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;

chi

Nghĩa Trung Việt của từ 搘

(Động) Chống đỡ.
chi (gdhn)

Chữ gần giống với 搘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搘 Tự hình chữ 搘 Tự hình chữ 搘 Tự hình chữ 搘

Dịch chi sang tiếng Trung hiện đại:

《分出一部分发给; 调配。》cấp kinh phí; chi một khoản tiền
拨款。
部门 《组成某一整体的部分或单位。》
《指家族的分支。》
chi trưởng
长房
《给(钱)。》
trả tiền; chi tiền
付款。
chi trả
支付。
开; 开发; 支出; 支付; 分发 《付出(款项)。》
ra sức khống chế khoản chi mang tính chất phi sản xuất.
尽量控制非生产性的支出。
những món tiền không đáng chi, thì cương quyết không chi.
不应当用的钱, 坚决不开支。
开支; 支 《付出或领取(款项)。》
chi ra
支出。
chi đội
支队。
chi nhánh (cửa hàng)
支店。
支派 《分出来的派别; 分支。》
之字形。
什么?
làm chi?
干什么? 枝 《枝子。》
kim chi ngọc diệp.
金枝玉叶。
派系 (chi họ) 《环绕着某个人或问题所组织的一个群体或小派别。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Gới ý 15 câu đối có chữ chi:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

chi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi Tìm thêm nội dung cho: chi