Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ấm áp trong tiếng Việt:
["- t. Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói ấm áp. Thấy ấm áp trong lòng."]Dịch ấm áp sang tiếng Trung hiện đại:
安适 《安静而舒适。》和暖; 暖和; 融和; 熏; 融融 《(气候、环境等)不冷也不太热。》thời tiết ấm áp
天气和暖/融和
ánh nắng ấm áp
和暖的阳光
gian phòng này quay về hướng mặt trời, rất ấm áp.
这屋子向阳, 很暖和。
nắng xuân ấm áp.
春光融融。
煊; 暄 《 (太阳)温暖。》
温暖; 温煦; 和煦; 热和; 亲热; 煖; 煦 《暖和。》
khí trời ấm áp
天气温暖
anh ấy cảm nhận một cách sâu sắc sự ấm áp của đại gia đình Cách mạng.
他深深地感到革命大家庭的温暖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm
| ấm | 喑: | ấm áp |
| ấm | 𠿮: | ấm ức |
| ấm | 堷: | ấm nước |
| ấm | 𡓅: | ấm nước |
| ấm | : | ấm pha trà |
| ấm | 𢉩: | ấm đầu; cậu ấm |
| ấm | 廕: | cậu ấm cô chiêu |
| ấm | 𤋾: | Vân Tiên vừa ấm chân tay |
| ấm | 𩐛: | |
| ấm | 瘖: | câm |
| ấm | 荫: | ấm (bóng dâm) |
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |
| ấm | 𮢣: | ấm trà |
| ấm | 𨯛: | ấm chè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áp
| áp | 压: | áp chế |
| áp | 壓: | áp xuống |
| áp | 㛕: | |
| áp | 押: | áp giải |
| áp | 鴨: | áp cước (con vịt) |
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |

Tìm hình ảnh cho: ấm áp Tìm thêm nội dung cho: ấm áp
