Từ: 修理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修理 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūlǐ]
1. sửa chữa。使损坏的东西恢复原来的形状或作用。
修理厂
xưởng sửa chữa
修理机车
sửa chữa đầu máy xe lửa
修理自行车
sửa xe đạp
2. cắt sửa。修剪。
修理果树
sửa cành cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
修理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修理 Tìm thêm nội dung cho: 修理