Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善类 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànlèi] người lương thiện; lương nhân; thiện nhân。善良的人(多用于否定式)。
此人行迹诡秘,定非善类。
người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.
此人行迹诡秘,定非善类。
người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 善类 Tìm thêm nội dung cho: 善类
