Cao su chống va đập cửa

Từ: 善类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善类 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànlèi] người lương thiện; lương nhân; thiện nhân。善良的人(多用于否定式)。
此人行迹诡秘,定非善类。
người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
善类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善类 Tìm thêm nội dung cho: 善类