Từ: 喊冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喊冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喊冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎnyuān] kêu oan。诉说冤枉。
喊冤叫屈
kêu oan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
喊冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喊冤 Tìm thêm nội dung cho: 喊冤