Từ: người tàn nhẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tàn nhẫn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườitànnhẫn

Dịch người tàn nhẫn sang tiếng Trung hiện đại:

白眼儿狼 《比喻没有情义而凶狠残忍、忘恩负义的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn

nhẫn:xem Nhận
nhẫn𠴍:rồi sau nhẫn được mẹ cha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẫn𢭝:tàn nhẫn
nhẫn:xem Nhãn
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
nhẫn:đeo nhẫn
nhẫn𨧟:đeo nhẫn
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính
người tàn nhẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người tàn nhẫn Tìm thêm nội dung cho: người tàn nhẫn