Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người tàn nhẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tàn nhẫn:
Dịch người tàn nhẫn sang tiếng Trung hiện đại:
白眼儿狼 《比喻没有情义而凶狠残忍、忘恩负义的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn
| nhẫn | 刃: | xem Nhận |
| nhẫn | 𠴍: | rồi sau nhẫn được mẹ cha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẫn | 𢭝: | tàn nhẫn |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhẫn | 紉: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 纫: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 軔: | nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe) |
| nhẫn | 釰: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 𨧟: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 靭: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韌: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韧: | nhẫn tính |

Tìm hình ảnh cho: người tàn nhẫn Tìm thêm nội dung cho: người tàn nhẫn
