Từ: 栓皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栓皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānpí] li-e; bần。栓皮栎之类树皮的木栓层。质轻而软,富于弹性,具有不传热、不导电、不透水、不透气、耐摩擦、隔音等性能。可以制救生圈、软木砖、隔音板、瓶塞、软木纸等。也叫软木或软硬木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
栓皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栓皮 Tìm thêm nội dung cho: 栓皮