Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ác nghịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ác nghịch:
ác nghịch
Gian ác nghịch loạn.Theo hình luật thời xưa, đánh đập hoặc mưu giết cha mẹ là một trong mười tội ác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch
| nghịch | 逆: | phản nghịch |

Tìm hình ảnh cho: ác nghịch Tìm thêm nội dung cho: ác nghịch
