Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gỡ rối hiệu chỉnh lỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gỡ rối hiệu chỉnh lỗi:
Dịch gỡ rối hiệu chỉnh lỗi sang tiếng Trung hiện đại:
调试TiáoshìNghĩa chữ nôm của chữ: gỡ
| gỡ | 𫡛: | gỡ rối |
| gỡ | 𱟩: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𱠎: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𫽻: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𢷣: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 攑: | gặp gỡ; gỡ vốn |
| gỡ | 𫑀: | gỡ rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rối
| rối | 𬗔: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𱹻: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦆹: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦇒: | rối rít, bối rối, tóc rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗi
| lỗi | 儡: | lỗi (tồi, kém giá) |
| lỗi | 𰦫: | lỗi lạc |
| lỗi | 磊: | lỗi lạc |
| lỗi | 纇: | lầm lỗi |
| lỗi | 耒: | lầm lỗi |
| lỗi | 蕾: | |
| lỗi | 酹: | lỗi (đổ rượu tế thần) |
| lỗi | 颣: | lầm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: gỡ rối hiệu chỉnh lỗi Tìm thêm nội dung cho: gỡ rối hiệu chỉnh lỗi
