Chữ 憋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憋, chiết tự chữ BIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憋:

憋 biệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憋

Chiết tự chữ biệt bao gồm chữ 敝 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憋 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 心
  • tệ
  • tim, tâm, tấm
  • biệt [biệt]

    U+618B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bie1;
    Việt bính: bit3;

    biệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 憋

    (Động) Nhịn, nín, nén, kìm lại.
    ◎Như: biệt khí
    nhịn thở.

    (Động)
    Buồn bực, bực dọc.
    ◎Như: tâm lí biệt đắc hoảng trong lòng rất buồn bực.

    (Động)
    Bí, tắc.

    Nghĩa của 憋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biē]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: BIỆT

    1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
    劲头儿憋足了。
    dồn nén đủ rồi
    憋着一口气。
    nén uất ức
    他正憋着一肚子话没处说。
    anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
    把嘴一闭,憋足了气。
    ngậm miệng lại, nín thở
    2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
    心里憋得慌。
    trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
    气压低,憋得人透不过气来。
    khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
    门窗全关着,真憋气。
    cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá
    Từ ghép:
    憋不住 ; 憋闷 ; 憋气

    Chữ gần giống với 憋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憋

    𢠳,

    Chữ gần giống 憋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憋 Tự hình chữ 憋 Tự hình chữ 憋 Tự hình chữ 憋

    憋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憋 Tìm thêm nội dung cho: 憋