Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憋, chiết tự chữ BIỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憋:
憋
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
憋 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 憋
(Động) Nhịn, nín, nén, kìm lại.◎Như: biệt khí 憋氣 nhịn thở.
(Động) Buồn bực, bực dọc.
◎Như: tâm lí biệt đắc hoảng 心裡憋得慌 trong lòng rất buồn bực.
(Động) Bí, tắc.
Nghĩa của 憋 trong tiếng Trung hiện đại:
[biē]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: BIỆT
动
1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。
dồn nén đủ rồi
憋着一口气。
nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。
ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。
trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。
khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
门窗全关着,真憋气。
cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá
Từ ghép:
憋不住 ; 憋闷 ; 憋气
Số nét: 15
Hán Việt: BIỆT
动
1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。
dồn nén đủ rồi
憋着一口气。
nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。
ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。
trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。
khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
门窗全关着,真憋气。
cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá
Từ ghép:
憋不住 ; 憋闷 ; 憋气
Chữ gần giống với 憋:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憋
𢠳,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憋 Tìm thêm nội dung cho: 憋
