Cao su chống va đập cửa

Từ: 中流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung lưu
Trung đạo, chánh đạo.
◇Tuân Tử :
Văn lí phồn, tình dụng tỉnh, thị lễ chi long dã. Văn lí tỉnh, tình dụng phồn, thị lễ chi sát dã. Văn lí tình dụng, tương vi nội ngoại biểu lí, tịnh hành nhi tạp, thị lễ chi trung lưu dã
繁, 省, 也. 省, 繁, 也. , 裏, 雜, 也 (Lễ luận 論).Giữa dòng nước, trong nước.
◇Sử Kí 記:
Vũ vương độ hà, trung lưu, bạch ngư dược nhập vương chu trung
河, , (Chu bổn kỉ紀).Trung du, khúc sông ở trong khoảng giữa thượng lưu và hạ lưu.
◇Tào Tụ Nhân 仁:
Giả sử Phan Dương Cảng kiến trúc hoàn thành liễu, Tương Thủy trung lưu hòa Cám Giang trung lưu tạc thông liễu Đại Vận Hà, Động Đình Hồ thủy trực thông Bà Dương Hồ
使, 河, (Vạn lí hành kí 記, Đại giang đông khứ 去).Bình thường, phổ thông.
◇Lỗ Tấn 迅:
Trung Quốc trung lưu đích gia đình, giáo hài tử đại để chỉ hữu lưỡng chủng pháp
, 法 (Nam khang bắc điệu tập 調集, Thượng Hải đích nhi đồng 童).Người hạng trung, bình thường, không sang không hèn.
◇Tô Triệt 轍:
(Thần) tài bất đãi ư trung lưu, hạnh tắc quá ư tiền bối
, 輩 (Tạ trừ thượng thư hữu thừa biểu ).

Nghĩa của 中流 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngliú] 1. giữa dòng。水流的中央。
中流砥柱
trụ đá giữa dòng; trụ cột vững vàng
2. trung du; miền trung du。中游。
长江中流
miền trung du Trường Giang
3. trung bình; bình thường。中等。
中流社会
xã hội trung lưu; xã hội bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
中流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中流 Tìm thêm nội dung cho: 中流