Từ: 喜人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐrén] khả quan; làm vừa ý; đáng mừng; làm hài lòng; phấn khởi。 使人喜爱。
形势喜人。
tình hình đáng mừng.
今年的小麦长势喜人。
tình hình sinh trưởng của lúa mì năm nay thật đáng mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
喜人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜人 Tìm thêm nội dung cho: 喜人