Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhoáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhoáng

Nghĩa nhoáng trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Cg. Nhoang nhoáng. Lòe sáng rất nhanh: Chớp nhoáng. 2. Trong chớp mắt: Nhoáng một cái đã hết bia."]

Dịch nhoáng sang tiếng Trung hiện đại:

《闪电。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhoáng

nhoáng:chớp nhoáng
nhoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhoáng Tìm thêm nội dung cho: nhoáng