Từ: 喜子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ·zi] nhện cao chân。蟏蛸的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
喜子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜子 Tìm thêm nội dung cho: 喜子