Từ: 减员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减员 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyuán] giảm quân số; giảm người。部队中因伤病、死亡、被俘等原因而人员减少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
减员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减员 Tìm thêm nội dung cho: 减员