Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常信 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángxìn] Hán Việt: THƯỜNG TÍN
Thường Tín (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
常信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常信 Tìm thêm nội dung cho: 常信