Cao su chống va đập cửa

Từ: 英雄末路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英雄末路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh hùng mạt lộ
Người anh hùng gặp lúc khốn cùng, hết lối thoát. ◎Như:
Cai Hạ nhất chiến, Hạng Vũ đại bại, thử thì dĩ thị anh hùng mạt lộ, ư thị tự vẫn ư Ô Giang
戰, 敗, 路, 江 Sau trận Cai Hạ, Hạng Vũ đại bại, lúc đó chính là một anh hùng mạt lộ, đành tự vẫn ở Ô Giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
英雄末路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英雄末路 Tìm thêm nội dung cho: 英雄末路