Chữ 婥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婥, chiết tự chữ SƯỚC, XƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婥:

婥 xước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婥

Chiết tự chữ sước, xước bao gồm chữ 女 卓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婥 cấu thành từ 2 chữ: 女, 卓
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • chác, giạt, trác
  • xước [xước]

    U+5A65, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4, nao4;
    Việt bính: coek3;

    xước

    Nghĩa Trung Việt của từ 婥

    (Tính) Xước ước xinh đẹp, mềm mại, nhu mị.
    § Cũng viết là .
    sước (gdhn)

    Nghĩa của 婥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: SƯỚC
    dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。

    Chữ gần giống với 婥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婥

    sước: 
    婥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婥 Tìm thêm nội dung cho: 婥