Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婥, chiết tự chữ SƯỚC, XƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婥:
婥
Pinyin: chuo4, nao4;
Việt bính: coek3;
婥 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 婥
(Tính) Xước ước 婥約 xinh đẹp, mềm mại, nhu mị.§ Cũng viết là 綽約.
sước (gdhn)
Nghĩa của 婥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: SƯỚC
dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。
Số nét: 11
Hán Việt: SƯỚC
dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。
Chữ gần giống với 婥:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婥
| sước | 婥: |

Tìm hình ảnh cho: 婥 Tìm thêm nội dung cho: 婥
