Từ: 考妣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考妣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考妣 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎobǐ]
mất cha mất mẹ; qua đời (ba mẹ); mẹ chết; cha chết; người mẹ quá cố; người cha đã mất。 (死去的)父亲和母亲。
如丧考妣。
như mất cha mất mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妣

tỉ:tiên tỉ
考妣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考妣 Tìm thêm nội dung cho: 考妣