Từ: 穗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穗 • 子

Nghĩa của 穗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì·zi] 1. bông。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗

tuệ穗:tuệ (bông mang hạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
穗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穗子 Tìm thêm nội dung cho: 穗子