Từ: 嘴直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴直 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐzhí] nói thẳng。说话直爽。
别怪我嘴直,这事是你不对。
đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
嘴直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴直 Tìm thêm nội dung cho: 嘴直