Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sượng trong tiếng Việt:
["- t. 1 Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được. Bánh luộc còn sượng. Gạch sượng. Khoai sượng. Đậu sượng. 2 Thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại. Câu văn còn sượng. Đoạn múa rất sượng. 3 (kng.). Như ngượng. Nghe nịnh đến phát sượng."]Dịch sượng sang tiếng Trung hiện đại:
干涩 《形容表情、动作生硬、做作。》夹生《(食物)没有熟透。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sượng
| sượng | 𠶤: | sượng sùng |
| sượng | 尙: | sượng sùng |
| sượng | 尚: | |
| sượng | 惝: | sượng sùng |
| sượng | 煬: | sượng sùng |
| sượng | 爽: | sượng sùng |
| sượng | 𪽄: | sượng sùng |

Tìm hình ảnh cho: sượng Tìm thêm nội dung cho: sượng
