Cao su chống va đập cửa

Từ: 大团结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大团结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大团结 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtuánjié] 1. đại đoàn kết。指印有表现全国各族人民大团结图案的拾元面额的人民币。
2. nhân dân tệ (tiền tệ của Trung Quốc)。泛指人民币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
大团结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大团结 Tìm thêm nội dung cho: 大团结