Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 唇裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唇裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnliè] sứt môi; hở vòm miệng。先天性畸形,上唇直着裂开,饮食不方便,说话不清楚。也叫兔唇,通称豁嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
唇裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唇裂 Tìm thêm nội dung cho: 唇裂