Chữ 脔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脔, chiết tự chữ LOAN, LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脔:

脔 luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脔

脔

Chiết tự chữ 脔

Chiết tự chữ loan, luyến bao gồm chữ 亦 肉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

脔 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 肉
  • 亦 diệc
  • 肉 nhục, nậu
  • luyến [luyến]

    U+8114, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 臠;
    Pinyin: luan2, ji1;
    Việt bính: lyun5;

    脔 luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 脔

    Giản thể của chữ 臠.
    loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 脔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臠)
    [luán]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: LOAN
    thịt thái nhỏ。切成小片的肉。
    脔割。
    cắt ra thái vụn.
    Từ ghép:
    脔割

    Chữ gần giống với 脔:

    胾, 脔,

    Dị thể chữ 脔

    脔, 臠,

    Chữ gần giống 脔

    恋, 娈, 胾, 跡, 栾, 奕, 孪, 蛮, 臡, 臠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脔

    loan脔:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
    脔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脔 Tìm thêm nội dung cho: 脔