Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打饱嗝儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打饱嗝儿:
Nghĩa của 打饱嗝儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎbǎogér] ợ (sau khi ăn no)。吃饱后打嗝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗝
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打饱嗝儿 Tìm thêm nội dung cho: 打饱嗝儿
