Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tha ma để
Con mẹ nó.
§ Tiếng chửi rủa biểu thị oán hận, phẫn nộ...
Nghĩa chữ nôm của chữ: 他
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| thà | 他: | thật thà |
| thè | 他: | thè lè |
| thơ | 他: | thơ thẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媽
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| má | 媽: | cái má |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mợ | 媽: | cậu mợ |
| mụ | 媽: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 他媽的 Tìm thêm nội dung cho: 他媽的
