Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuất điển
Cầm đồ, đem đồ vật cầm thế để lấy tiền.Chỉ xuất xứ của điển tích.
◎Như: thành ngữ
thủ châu đãi thỏ
守株待兔 xuất xứ từ sách
Hàn Phi Tử
韓非子, thiên
Ngũ đố
五蠹.
Nghĩa của 出典 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūdiǎn] xuất xứ (điển cố)。典故的来源;出处。
"守株待兔"这个成语的出典见《韩非子·五蠹》。
thành ngữ "ôm cây đợi thỏ" có xuất xứ từ sách "năm cái dại" của Hàn Phi Tử.
"守株待兔"这个成语的出典见《韩非子·五蠹》。
thành ngữ "ôm cây đợi thỏ" có xuất xứ từ sách "năm cái dại" của Hàn Phi Tử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 出典 Tìm thêm nội dung cho: 出典
