Cao su chống va đập cửa

Từ: 回转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回转 trong tiếng Trung hiện đại:

[huízhuǎn] 1. quay lại; trở lại; trở về; quay về。返回。
回转故里
quay về chốn cũ
2. chuyển; quay。掉转。
回转身去
quay người đi
他回转马头向原地跑去。
anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
回转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回转 Tìm thêm nội dung cho: 回转