Từ: 地壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqiào] vỏ quả đất; vỏ trái đất。由岩石构成的地球外壳,主要成分是氧、硅、铝、镁、铁等。平均厚度大陆地壳约35公里,海底地壳约6公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
地壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地壳 Tìm thêm nội dung cho: 地壳