Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地平线 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìpíngxiàn] đường chân trời; chân trời。向水平方向望去;天跟地交界的线。
一轮红日,正从地平线上升起。
vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.
一轮红日,正从地平线上升起。
vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 地平线 Tìm thêm nội dung cho: 地平线
