Từ: 地洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdòng] hang; lỗ; hầm ngầm (dưới đất)。在地面下挖成的洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
地洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地洞 Tìm thêm nội dung cho: 地洞