Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 探测 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàncè] thăm dò; dò; thám trắc。对于不能直接观察的事物或现象用仪器进行考察和测量。
高空探测
thám trắc trên không
探测海的深度
thăm dò độ sâu của biển.
探测对方心里的秘密。
thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.
高空探测
thám trắc trên không
探测海的深度
thăm dò độ sâu của biển.
探测对方心里的秘密。
thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |

Tìm hình ảnh cho: 探测 Tìm thêm nội dung cho: 探测
