Từ: 探测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探测 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàncè] thăm dò; dò; thám trắc。对于不能直接观察的事物或现象用仪器进行考察和测量。
高空探测
thám trắc trên không
探测海的深度
thăm dò độ sâu của biển.
探测对方心里的秘密。
thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
探测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探测 Tìm thêm nội dung cho: 探测