Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 滁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滁, chiết tự chữ SỜ, TRỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滁:

滁 trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滁

Chiết tự chữ sờ, trừ bao gồm chữ 水 除 hoặc 氵 除 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 除
  • thuỷ, thủy
  • chờ, chừ, chừa, dơ, giờ, hờ, khừ, trừ, xờ
  • 2. 滁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 除
  • thuỷ, thủy
  • chờ, chừ, chừa, dơ, giờ, hờ, khừ, trừ, xờ
  • trừ [trừ]

    U+6EC1, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2, weng1;
    Việt bính: cyu4;

    trừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滁

    (Danh) Huyện Trừ, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).

    (Danh)
    Sông Trừ, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).

    sờ, như "nông sờ" (vhn)

    Nghĩa của 滁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỪ
    huyện Trừ (ở tỉnh An Huy,Trung Quốc)。滁县,在安徽。

    Chữ gần giống với 滁:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 滁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滁 Tự hình chữ 滁 Tự hình chữ 滁 Tự hình chữ 滁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滁

    sờ:nông sờ
    滁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滁 Tìm thêm nội dung cho: 滁