Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滁, chiết tự chữ SỜ, TRỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滁:
滁
Pinyin: chu2, weng1;
Việt bính: cyu4;
滁 trừ
Nghĩa Trung Việt của từ 滁
(Danh) Huyện Trừ, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).(Danh) Sông Trừ, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).
sờ, như "nông sờ" (vhn)
Nghĩa của 滁 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỪ
huyện Trừ (ở tỉnh An Huy,Trung Quốc)。滁县,在安徽。
Số nét: 12
Hán Việt: TRỪ
huyện Trừ (ở tỉnh An Huy,Trung Quốc)。滁县,在安徽。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滁
| sờ | 滁: | nông sờ |

Tìm hình ảnh cho: 滁 Tìm thêm nội dung cho: 滁
