Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāihuāng] khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn。开垦荒地。
开荒 荒地。
khai khẩn đất hoang.
开荒 荒地。
khai khẩn đất hoang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 开荒 Tìm thêm nội dung cho: 开荒
