Từ: 警惕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警惕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh dịch
Cảnh giác, cáo giới.

Nghĩa của 警惕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtì] cảnh giác。对可能发生的危险情况或错误倾向保持敏锐的感觉。
提高警惕,保卫祖国。
đề cao cảnh giác, bảo vệ tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惕

rẻ:rẻ rúng
thích:thích thú
警惕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警惕 Tìm thêm nội dung cho: 警惕