Từ: 虚症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚症 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūzhèng] chứng hư (cách gọi của Đông y)。中医把体质虚弱的人发生全身无力、盗汗、出虚汗等症状叫做虚症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
虚症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚症 Tìm thêm nội dung cho: 虚症