Chữ 霆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霆, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霆:

霆 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霆

霆

Chiết tự chữ 霆

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 雨 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霆 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 廷
  • 雨 vú, vũ
  • 廷 đình
  • đình [đình]

    U+9706, tổng 14 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2, shen1;
    Việt bính: ting4;

    霆 đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 霆

    (Danh) Tiếng sét đùng đùng.
    ◎Như:
    ◇Thi Kinh 詩
    經: nói như đình như lôi 如霆如雷 như sét như sấm.

    (Danh)
    Tia chớp.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tật lôi bất cập tắc nhĩ, tật đình bất hạ yểm mục 疾雷不及塞耳, 疾霆不暇掩目 (Binh lược 兵略) Sấm lớn không kịp bịt tai, chớp nhanh không kịp che mắt.
    đình, như "lôi đình" (vhn)

    Nghĩa của 霆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÌNH
    sấm; sấm sét。暴雷。
    雷霆
    sấm sét

    Chữ gần giống với 霆:

    霆,

    Chữ gần giống 霆

    霸, 霪, 霷, 霶, 霵, 霳, 露, 霱, 霰, 霯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霆 Tự hình chữ 霆 Tự hình chữ 霆 Tự hình chữ 霆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霆

    đình霆:lôi đình
    霆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霆 Tìm thêm nội dung cho: 霆