Chữ 霑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霑, chiết tự chữ CHIÊM, DÌM, TRIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霑:

霑 triêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霑

霑

Chiết tự chữ 霑

Chiết tự chữ chiêm, dìm, triêm bao gồm chữ 雨 沾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霑 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 沾
  • 雨 vú, vũ
  • 沾 chem, chăm, thêm, triêm, trèm, điếp
  • triêm [triêm]

    U+9711, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zim1;

    霑 triêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 霑

    (Động) Thấm, thấm ướt.
    § Cũng như triêm 沾
    .
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân thần tương cố tận triêm y 君臣相顧盡霑衣 (Trường hận ca 長恨歌) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ: Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.

    (Động)
    Nhận ân huệ của người khác.
    ◎Như: triêm ân 霑恩 nhận ân huệ.

    dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (vhn)
    triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
    chiêm, như "chiêm nhiễm (thấm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 霑:

    䨚, 䨛, 䨜, 䨝, 霋, 霍, 霎, 霏, 霑, 霓, 霖, 𩃳,

    Chữ gần giống 霑

    蘎, 霥, 霯, 霮, 霭, 霬, 霫, 霪, 霩, 霨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霑

    chiêm霑:chiêm nhiễm (thấm)
    dìm霑:dìm giá hàng; dìm xuống nước
    triêm霑:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
    霑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霑 Tìm thêm nội dung cho: 霑