Cao su chống va đập cửa

Từ: 地温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地温 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìwēn] địa nhiệt; nhiệt độ của đất。地表面和土层不同深度的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
地温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地温 Tìm thêm nội dung cho: 地温