Từ: 地獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa ngục
Đa số các tông giáo mô tả địa ngục như là một thế giới cực khổ sau khi chết.
§ Trong Phật giáo, địa ngục là một trong ba ác đạo cùng với ngạ quỷ và súc sinh. Ðịa ngục được xem là nơi nhiều khổ ải, nhưng sau khi Nghiệp ác chấm dứt có thể tái sinh trên những thiện đạo. Địa ngục không phải là một thế giới có vị trí địa dư thông thường mà là một trạng thái của tâm thức. Chúng sinh trong địa ngục chịu hiều khổ hình trong những thời gian khác nhau, như bị lột da lóc thịt, bị cắn mổ... Ðịa ngục do
Diêm vương
王 cai trị.

Nghĩa của 地狱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyù] 1. địa ngục; âm phủ; địa phủ。某些宗教指人死后灵魂受苦的地方(跟"天堂"相对)。
2. địa ngục (ví với cảnh sống bi thảm, khốn cùng.)。比喻黑暗而悲惨的生活环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục:ngục tối
地獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地獄 Tìm thêm nội dung cho: 地獄