Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 獄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獄, chiết tự chữ NGỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獄:

獄 ngục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獄

Chiết tự chữ ngục bao gồm chữ 犬 言 犬 hoặc 犭 訁 犬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獄 cấu thành từ 3 chữ: 犬, 言, 犬
  • chó, khuyển
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chó, khuyển
  • 2. 獄 cấu thành từ 3 chữ: 犭, 訁, 犬
  • khuyển
  • ngôn
  • chó, khuyển
  • ngục [ngục]

    U+7344, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6
    1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [黨獄] đảng ngục 3. [地獄] địa ngục 4. [典獄] điển ngục 5. [具獄] cụ ngục 6. [折獄] chiết ngục 7. [下獄] hạ ngục;

    ngục

    Nghĩa Trung Việt của từ 獄

    (Danh) Nhà tù, nơi giam giữ.
    ◎Như: hạ ngục
    bắt bỏ vào nhà giam, địa ngục theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp.

    (Danh)
    Vụ án, án kiện.
    ◎Như: chiết ngục xử kiện.

    (Động)
    Tố tụng, kiện cáo.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Đệ huynh tương ngục (Cao nghĩa ) Anh em kiện cáo lẫn nhau.
    ngục, như "ngục tối" (vhn)

    Chữ gần giống với 獄:

    , , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

    Dị thể chữ 獄

    ,

    Chữ gần giống 獄

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

    ngục:ngục tối
    獄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獄 Tìm thêm nội dung cho: 獄