Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地穴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìxué] nhà hang; nhà lỗ。挖地成坑并加覆盖的原始住所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴
| hoét | 穴: | đỏ hoét |
| hoẹt | 穴: | nói hoẹt tất cả |
| huyệt | 穴: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: 地穴 Tìm thêm nội dung cho: 地穴
