Từ: bàn bát tiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn bát tiên:
Dịch bàn bát tiên sang tiếng Trung hiện đại:
八仙桌 《大的方桌, 每边可以坐两个人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bát
| bát | 丷: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 抔: | bát ngát, bát nháo |
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 捌: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bát | : | bát phố (rong chơi) |
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | bát ăn bát để |
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bát | 𰭂: | bát ăn bát để |
| bát | 缽: | bát đĩa |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bát | 茇: | tất bát (cây lá lốt) |
| bát | 釟: | bát ăn bát để |
| bát | 鉢: | cái bát |
| bát | 钵: | cái bát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên
| tiên | 仙: | tiên phật |
| tiên | 僊: | tiên phật |
| tiên | 先: | trước tiên |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 椾: | tiên chú (lời giải thích cho sách) |
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |
| tiên | 秈: | tiên (loại lúa hạt dài) |
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |
| tiên | 鮮: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: bàn bát tiên Tìm thêm nội dung cho: bàn bát tiên
