Từ: 价目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 价目 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàmù] bảng giá; biểu giá。标明的商品价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
价目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 价目 Tìm thêm nội dung cho: 价目