Từ: 价钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 价钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jià·qian] giá; giá cả; giá tiền。价格。
价钱公道。
giá tiền phải chăng; giá cả hợp lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
价钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 价钱 Tìm thêm nội dung cho: 价钱